Mọi ý kiến xin liên hệ qua số điện thoại 0902.096.813 Mr Luyến
STT
|
Họ và tên
|
Số Tiền
|
Ghi chú
| |
1
|
Anh Nguyễn Tiến Tú
|
500.000
| ||
2
|
Bác Nguyễn Tiến Duy
|
100.000
| ||
3
|
Ông Nguyễn Tiến Huy
|
150.000
| ||
4
|
Anh Nguyễn Tiến Dương
|
500.000
| ||
5
|
Anh Nguyễn Tiến Kiên
|
500.000
| ||
6
|
Anh Nguyễn Tiến Thụ
|
500.000
| ||
7
|
Anh Nguyễn Tiến Hưởng
|
500.000
| ||
8
|
Anh Nguyễn Tiến Luyện
|
500.000
| ||
9
|
Anh Nguyễn Tiến Hiển
|
1.000.000
| ||
10
|
Anh Nguyễn Tiến Chính
|
100.000
| ||
11
|
Anh Nguyễn Tiến Trường
|
50.000
| ||
12
|
Anh Nguyễn Tiến Tư
|
150.000
| ||
13
|
Anh Nguyễn Tiến Kỷ
|
50.000
| ||
14
|
Ông Nguyễn Tiến Doanh
|
100.000
| ||
15
|
Ông Nguyễn Tiến Trạnh
|
100.000
| ||
16
|
Ông Nguyễn Tiến Tá
|
100.000
| ||
17
|
Ông Nguyễn Tiến Kiếm
|
100.000
| ||
18
|
Ông Nguyễn Tiến Lượng
|
100.000
| ||
19
|
Ông Nguyễn Tiến Sang
|
500.000
| ||
20
|
Ông Nguyễn Tiến Hảo
|
100.000
| ||
21
|
Ông Nguyễn Tiến Hưng
|
50.000
| ||
22
|
Ông Nguyễn Tiến Úy
|
100.000
| ||
23
|
Ông Nguyễn Tiến Tiện
|
100.000
| ||
24
|
Ông Nguyễn Tiến Luận
|
200.000
| ||
25
|
Ông Nguyễn Tiến Trường Sông
|
100.000
| ||
26
|
Bà Lê Thị Hào
|
50.000
| ||
27
|
Bác Nguyễn Tiến Dục
|
100.000
| ||
28
|
Anh Nguyễn Tiến Luyến
|
1.000.000
| ||
29
|
Anh Nguyễn Tiến Dũng
|
500.000
| ||
30
|
Anh Nguyễn Tiến Sáng
|
500.000
| ||
31
|
Anh Nguyễn Tiến Trường
|
300.000
|
(con ông Mác)
| |
32
|
Anh Nguyễn Tiến Sinh
|
300.000
| ||
33
|
Anh Nguyễn Tiến Uyển
|
200.000
| ||
34
|
Ông Bùi Đình Đạt
|
100.000
| ||
35
|
Ông Bùi Đình Quyết
|
100.000
| ||
36
|
Ông Bùi Đình Ngạnh
|
50.000
| ||
37
|
Ông Bùi Đình Cầm
|
200.000
| ||
38
|
Ông Bùi Đình Hải
|
50.000
| ||
39
|
Ông Bùi Đình Tú
|
200.000
| ||
40
|
Ông Bùi Đình Lê
|
100.000
| ||
41
|
Ông Nguyễn Tiến Chung
|
100.000
| ||
42
|
Ông Nguyễn Đăng Thật
|
200.000
| ||
43
|
Ông Nguyễn Đăng Hăng
|
100.000
| ||
44
|
Bà Nguyễn Thị Cảnh
|
20.000
| ||
45
|
Cụ Thành
|
30.000
| ||
46
|
Cụ Tưởng
|
50.000
| ||
47
|
Cụ Tư Trà
|
50.000
| ||
48
|
Ông Nguyễn Hữu Huân
|
300.000
| ||
50
|
Anh Bùi Đình Quyên
|
1.000.000
| ||
51
|
Anh Bùi Đình Khuyến
|
800.000
| ||
52
|
Anh Bùi Đình Nho
|
500.000
| ||
53
|
Anh Nguyễn Đăng Hưng
|
500.000
| ||
54
|
Anh Nguyễn Đăng Hải
|
500.000
| ||
55
|
Anh Tô Đình Lũy
|
500.000
| ||
56
|
Bác Tô Đình Ánh
|
50.000
| ||
57
|
Bác Nguyễn Văn Tuân
|
100.000
| ||
58
|
Bác Nguyễn Thị Thi
|
500.000
|
(HB con ông Việt)
| |
59
|
Bác Nguyễn Thị Khương
|
200.000
|
(con ôngTrạnh)
| |
60
|
Vợ chồng anh chị Hằng Nguyện
|
100.000
|
(con ông Hảo)
| |
61
|
Anh Hồ Sĩ Khôi
|
500.000
|
(Con rể ôngTrạnh)
| |
62
|
Anh Nguyễn Tiến Cường
|
500.000
|
(con ông Dục)
| |
63
|
Anh Nguyễn Tiến Mạnh
|
500.000
|
(con ông Dục)
| |
64
|
Anh Nguyễn văn Thao
|
200.000
| ||
65
|
Anh Nguyễn văn Hùng
|
50.000
| ||
66
|
Anh Nguyễn văn Ba
|
100.000
| ||
67
|
Bà Lê Thị Nguyên
|
100.000
| ||
68
|
Anh Nguyễn Tiến Tuấn
|
300.000
| ||
69
|
Anh Nguyễn Tiến Khởi
|
500.000
| ||
70
|
Anh Lê Văn Hải
|
100.000
|
(Con rể ông Tiện)
| |
71
|
Anh Hoàng Tuấn Anh
|
500.000
|
(con rể ông Việt)
| |
72
|
Anh Nguyễn Văn Mạnh
|
100.000
| ||
73
|
Ông Nguyễn Tiến Huy
|
100.000
|
(Đội 1)
| |
74
|
Bác Nguyễn Thị Bích
|
100.000
|
(con ông Luận)
| |
75
|
Bác Minh Bảy
|
200.000
| ||
76
|
Anh Nguyễn Văn Nhưỡng
|
100.000
| ||
77
|
Bác Nguyễn Thị Họa
|
50.000
| ||
78
|
Bác Bùi Thị Nhâm
|
20.000
| ||
79
|
Anh Bùi Đình Sơn
|
500.000
| ||
80
|
Ông Nguyễn Tiến Thành
|
Ủng hộ 1
|
Bom bia HN
| |
81
|
Tiền bán Sắt vụn
|
35.000
| ||
82
|
Bác Nguyễn Thị Loan
|
150.000
|
(con ông Hăng)
| |
83
|
Bà Dương Thị Thiển
|
100.000
| ||
84
|
Ông Nguyễn Hữu Các
|
100.000
| ||
85
|
Anh Nguyễn Văn Tài
|
300.000
| ||
86
|
Anh Nguyễn Văn Khương
|
300.000
| ||
87
|
Anh Bùi Đình Thoàn
|
500.000
| ||
88
|
Bà Oanh Triều
|
100.000
|
(Đội 1)
| |
89
|
Anh Nguyễn Hữu Vượng
|
100.000
| ||
90
|
Ông Nguyễn Tiến Khiến
|
50.000
| ||
91
|
Bác Bùi Đình Minh
|
50.000
| ||
92
|
Anh Nguyễn Hữu Cấp
|
100.000
| ||
93
|
Ông Lê Thế Hà
|
100.000
| ||
94
|
Ông Nguyễn Văn Diên
|
50.000
| ||
95
|
Ông Lê Thế Lương
|
100.000
| ||
96
|
Ông Lê Thế Oai
|
50.000
| ||
97
|
Ông Nguyễn Văn Thắng
|
50.000
| ||
98
|
Anh Nguyễn Văn Hùng
|
50.000
| ||
99
|
Ông Nguyễn Tiến Đức
|
100.000
| ||
100
|
Ông Lê Thế Toàn
|
50.000
| ||
101
|
Hùng Thoan
|
500.000
|
(con rể ông Doanh)
| |
102
|
Hòa Loan
|
500.000
|
(con rể ông Trạnh)
| |
103
|
Câu lạc bộ Cầu Lông SĐ
|
600.000
| ||
104
|
Ông Nguyễn Văn Thành
|
100.000
| ||
105
|
Ông Nguyễn văn Toán
|
100.000
| ||
106
|
Anh Nguyễn Văn Hạnh
|
100.000
| ||
107
|
Anh Lê Thế Mạnh
|
200.000
| ||
108
|
Anh Nguyễn Hữu Chiến
|
200.000
| ||
109
|
Anh Nguyễn Văn Hiểu
|
200.000
| ||
110
|
Anh Nguyễn Văn Tỉnh
|
100.000
| ||
112
|
Anh Bùi Đình Hưng
|
200.000
| ||
113
|
Anh Bùi Đình Dương
|
200.000
| ||
114
|
Anh Bùi Đình Tuân
|
200.000
| ||
115
|
Anh Bùi Đình Nam
|
220.000
| ||
116
|
Anh Bùi Đình Long
|
200.000
| ||
117
|
Anh Nguyễn Xuân Hòa
|
200.000
| ||
118
|
Anh Nguyễn Văn Chiến
|
200.000
| ||
119
|
Anh Nguyễn Tiến Hoạt
|
100.000
| ||
120
|
Anh Nguyễn Hữu Khang
|
100.000
| ||
121
|
Anh Nguyễn Văn Lâm
|
200.000
| ||
122
|
Anh Nguyễn Văn Tùng
|
200.000
| ||
123
|
Anh Nguyễn Ngọc Thuyên
|
200.000
| ||
124
|
Ông Nguyễn Tấn Việt
|
500.000
| ||
125
|
Bà Nguyễn Thị Mây
|
100.000
| ||
126
|
Anh Nguyễn Tiến Phúc
|
300.000
| ||
127
|
Anh Nguyễn Tiến Mạnh
|
500.000
|
(con ông Luận)
| |
128
|
Bác Nguyễn Văn Thạch
|
100.000
| ||
129
|
Ông Nguyễn Văn Giáp
|
150.000
| ||
130
|
Ông Nguyễn Tiến Tuyên
|
100.000
| ||
131
|
Anh Nguyễn Tiến Quyền
|
100.000
| ||
132
|
Ông Nguyễn Tiến Vân
|
100.000
| ||
134
|
Ông Nguyễn Tiến Giáo
|
100.000
| ||
135
|
Anh Nguyễn Đăng Trang
|
300.000
| ||
136
|
Anh Nguyễn Tiến Đam
|
100.000
| ||
137
|
Anh Nguyễn Tiến Hợp
|
50.000
| ||
137
|
Anh Tô Đình Nguyệt
|
200.000
| ||
139
|
Ông Lê Thế Mến
|
50.000
| ||
140
|
Cụ Nguyễn Tiến Tư
|
50.000
| ||
141
|
Ông Nguyễn Hữu Trịnh
|
200.000
| ||
142
|
Anh Nguyễn Văn Hưng
|
500.000
|
(con ông Thành)
| |
143
|
Anh Nguyễn Tiến Long
|
100.000
| ||
144
|
Anh Nguyễn Hữu Vinh
|
100.000
| ||
145
|
Bác Nguyễn Xuân Tín
|
100.000
| ||
146
|
Ông Nguyễn Tiến Hải
|
500.000
| ||
147
|
Anh Nguyễn Tiến Năm
|
100.000
| ||
148
|
Bác Bùi Đình Thanh
|
500.000
| ||
149
|
Anh Nguyễn Tiến Chiến
|
500.000
|
(Con ông Kiếm)
| |
150
|
Ông Nguyễn Đăng Thụy
|
100.000
| ||
151
|
Anh Nguyễn Văn Cường
|
200.000
| ||
152
|
Ông Nguyễn Hữu Trãi
|
200.000
| ||
153
|
Ông Nguyễn Hữu Chản
|
100.000
| ||
154
|
Ông Nguyễn Tiến Đông
|
200.000
| ||
155
|
Ông Nguyễn Văn Nhanh
|
100.000
| ||
156
|
Bác Nguyễn Thị Hường
|
50.000
|
(con ông Luận)
| |
157
|
Bác Nguyễn Thị Lụa
|
50.000
|
(con ông Các)
| |
158
|
Anh Nguyễn Tiến Kiệm
|
300.000
| ||
159
|
Bác Bùi Thị Tĩnh
|
100.000
|
(con ông Đạt)
| |
160
|
Bác Nguyễn Thị Phẩm
|
100.000
|
(con ông Chản)
| |
161
|
Bác Bùi Thị Oanh
|
50.000
|
(con bà Mi)
| |
162
|
Ông Nguyễn Tiến Chiêu
|
200.000
|
(đội 1)
| |
163
|
Anh Nguyễn Hữu Trọng
|
300.000
| ||
164
|
Anh Nguyễn Tiến Tuấn
|
100.000
|
(con ông Uyên)
| |
165
|
Ông Bùi Đình Thiều
|
500.000
|
(Sơn La)
| |
166
|
Ông Nguyễn Tiến Đoàn
|
200.000
|
(Đội 1)
| |
167
|
Anh Nguyễn Văn Mạnh
|
200.000
|
(con ông Giáp)
| |
168
|
Bác Nguyễn Văn Tín
|
100.000
| ||
169
|
Tổ An Ninh thôn Lam Điền
|
200.000
| ||
170
|
Ban lãnh đạo thôn Lam Điền
|
500.000
| ||
171
|
Bác Bùi Thị Mị
|
500.000
|
(Con ông Đạt)
| |
172
|
Bác Nguyễn Thị Sáu
|
50.000
|
(con ông Giáo)
| |
173
|
Tiền bán bao bì
|
40.000
| ||
174
|
Ông Nguyễn Hữu Du
|
100.000
| ||
175
| ||||
176
| ||||
178
|
Tổng Thu Được Là 37.315.000 đ
Chi Phí Xây Dựng Sân Văn Hóa Xóm Chùa Cát
1 - Tiền đổ tấm đan 1.355.000 đ
2 - Bộ bàn ghế giả gỗ 2.450.000 đ
3 - Hai cột cao áp 10.700.000 đ
4 - Tiền trả công trở đất cho Nguyễn văn Mạnh 1.080.000 đ
5 - Tiền cát, sỏi, xi măng đổ sân, 16.100.000 đ
6 - Tiền trả công thuê máy đổ bê tông 750.000 đ
7 - Tiền thuốc lá + đường + chanh + hoa quả 347.000 đ
8 - Tiền mua giấy bóng lót nền, ti ô nước 362.000 đ
9 - Tiền Bia, Mực, Bánh đa, (quán ông Thành)
hôm đổ bê tông 1.059.000 đ
10 - Thiết bị điện chôn dây ngầm 200.000 đ
Tổng chi phí xây dựng sân văn hóa 34.403.000 đ
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét